
Đường kính trong tùy chọn : φ 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125mm
Áp suất hoạt động : double acting 0.1~1.0 Mpa, single acting 0.2~1.0 Mpa
Lực ép: 1.5 MPa(215psi)(15bar)
Nhiệt độ môi trường: -20°C~+80°C
Phạm vi tốc độ hoạt động: double acting(30~500mm/s), single acting (50~500mm/s)
Kiểu hoạt động : Double acting, single acting-push type, single acting-pull type
Kích thước lỗ: M5x0.8, G1/8, G1/4
Kiểu giảm chấn: Bumper
Các loại xi lanh dòng ACE: ACE, ASE, ATE, ACED, ACEJ, TACE, TACED
Đặc điểm chung của Xi lanh khí nén Airtac ACE CYLINDER
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 21287
Thân xilanh kết nối với nắp trước và nắp sau bằng bulong ren tạo độ bền cao và dễ bảo trì.
Bề mặt trong của thân xilanh được xử lý sau đó cán anodizing cứng có độ bền cao và chống mài mòn rất tốt
Phớt xi lanh có cấu trúc phớt hai chiều không đồng nhất, kích thước nhỏ gọn và có khả năng dự trữ dầu bôi trơn
Cấu trúc nhỏ gọn tiết kiệm 50% không gian lắp đặt so với xi lanh tiêu chuẩn ISO15552
Có các khe lắp cảm biến xung quang thân, thuận tiện lắp cảm biến.
Xi lanh và phụ kiện đi kèm nhiều loại phù hợp cho bạn lựa chọn
Thông số hoạt động của Xy lanh khí nén Airtac ACE cylinder Series
Đường kính trong tùy chọn : φ 12, 16, 20, 25, 32, 40, 50, 63, 80, 100, 125mm
Áp suất hoạt động : double acting 0.1~1.0 Mpa, single acting 0.2~1.0 Mpa
Lực ép: 1.5 MPa(215psi)(15bar)
Nhiệt độ môi trường: -20°C~+80°C
Phạm vi tốc độ hoạt động: double acting(30~500mm/s), single acting (50~500mm/s)
Kiểu hoạt động : Double acting, single acting-push type, single acting-pull type
Kích thước lỗ: M5x0.8, G1/8, G1/4
Kiểu giảm chấn: Bumper
Các loại xi lanh dòng ACE: ACE, ASE, ATE, ACED, ACEJ, TACE, TACED